đời thuở

đời thuở

Truyền thuyết ấy kể từ đời thuở nào.

Định nghĩa
  1. Danh từ (khẩu ngữ):
    • Một khoảng thời gian rất dài, không xác định trong quá khứ: Từ dùng để chỉ một thời kỳ, một giai đoạn nào đó từ lâu lắm rồi, thường mang ý nhấn mạnh về sự xa xưa, lâu đời.
    • Thuở, thời: Cách nói khác của "thuở", "thời" để chỉ một thời điểm hoặc thời đại trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chuyện từ đời thuở nào! (Chuyện từ thời nào xa xưa lắm rồi!)
    • Tôi chưa nghe thấy chuyện lạ đời thuở như vậy. (Tôi chưa từng nghe thấy chuyện kỳ lạ từ thuở nào như thế này.)
    • Phong tục ấy từ đời thuở cha ông ta rồi. (Phong tục ấy đã từ thời cha ông chúng ta rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đời thuở nhà ai": Cụm từ dùng để hỏi một cách bày tỏ sự ngạc nhiên, khó tin, ý nói "từ bao giờ, thời nào chuyện như vậy?".

    • Đời thuở nhà ai lại chuyện trời mưa giữa mùa khô thế này? (Từ thời nào mà lại chuyện trời mưa giữa mùa khô thế này?)
  • "Từ đời thuở nào": Cụm từ nhấn mạnh sự việc đã xảy ra từ rất lâu, từ một thời điểm không xác định trong quá khứ.

    • Truyền thuyết ấy kể từ đời thuở nào. (Truyền thuyết ấy được kể từ thuở xa xưa nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Đời thủa: Biến thể cách viết cách nói khác của "đời thuở", cùng nghĩa.

    • Chuyện xưa tích đời thủa. (Chuyện xưa tích từ thời xa xưa.)
  • Thuở (danh từ): Thời, buổi, một khoảng thời gian trong quá khứ.

    • Thuở ấu thơ. (Thời thơ ấu.)
  • Thời (danh từ): Giai đoạn, khoảng thời gian.

    • Thời xa xưa. (Thời đại xa xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngày xưa: Thời đã qua, thuở trước.
  • Thuở xa xưa: Thời kỳ rất lâu trong quá khứ.
  • Thời xa xưa: Giai đoạn rất lâu đời.
Các cụm từ liên quan
  • Đời nào: Từ dùng trong câu hỏi để bày tỏ sự nghi ngờ, khó tin về một sự việc thật hay không (tương tự "đời thuở nhà ai").

    • Đời nào chuyện đó! (Làm chuyện đó!)
  • Từ thuở nào: Từ một thời điểm không trong quá khứ.

    • Mối thù ấy chất chứa từ thuở nào. (Mối thù ấy đã chất chứa từ một thuở nào.)
Thành ngữ liên quan
  • Xưa như đời thuở: Rất , rất xưa, đã từ lâu đời.
    • Câu chuyện ấy xưa như đời thuở rồi, ai chẳng biết. (Câu chuyện ấy kỹ từ lâu lắm rồi, ai chẳng biết.)